Ợ hơi tiếng Anh là gì? Một số từ vựng phản ứng của cơ thể

31

Ợ hơi tiếng Anh là gì? Bạn có thích ăn thịt heo ba rọi chiên giòn cuốn xà lách , hay ăn lẩu thái chua cay, những lúc ăn đồ cay nóng như vậy chắc hẳn bạn rất thích uống nước ngọt có ga, như hai thương hiệu Pepsi hay Coca chẳng hạn.

Ợ hơi là gì?

Bạn có thích ăn thịt heo ba rọi chiên giòn cuốn xà lách , hay ăn lẩu thái chua cay, những lúc ăn đồ cay nóng như vậy chắc hẳn bạn rất thích uống nước ngọt có ga, như hai thương hiệu Pepsi hay Coca chẳng hạn. Nhưng bài viết này không nói đến đồ ăn hay nước ngọt, tôi muốn nói đến phản ứng của cơ thể khi ăn một miếng thức ăn lớn và uống ngay một ngụp nước có ga vào, thì sẽ làm sao? Có phải bạn sẽ “Ợ” một phát không, cảm giác nồng hơi ga lên tới mũi, nhưng thật dễ chịu. 

Ợ hơi là một phản ứng bình thường của cơ thể, khi chúng ta muốn “tống” một luồng không khí rỗng trong dạ dày ra ngoài, qua đường mũi và miệng. Phản ứng này xảy ra khi ta ăn quá nhiều thức ăn nhưng không nhai kĩ, khiến cho có nhiều chỗ hở không khí giữa những miếng thức ăn trong dạ dày. Vậy bạn có biết ở hơi trong tiếng Anh là gì không? Cùng tìm hiểu nhé!

Ợ hơi tiếng Anh là gì?

Ợ hơi tiếng Anh là gì

Ợ hơi tiếng Anh là : Belching

Phát âm :              /beltʃɪŋ/

Định nghĩa : Belching: to let air come up noisily from your stomach and out through your mouth

[để không khí đi lên ồn ào từ dạ dày của bạn và đi ra ngoài qua miệng của bạn]

Ví dụ:

He wiped his hand across his mouth, then belched loudly.

[Anh đưa tay quệt ngang miệng, rồi ợ hơi lớn]

Từ Blech còn mang nghĩa khác:

  • belch (out/forth) (something) to send out large amounts of smoke, flames, etc.; to come out of something in large amounts

[ợ (ra / ra) (cái gì đó) để thải ra một lượng lớn khói, lửa, v.v.; để thoát ra một cái gì đó với số lượng lớn]

Một số từ vựng phản ứng của cơ thể

Ợ hơi tiếng Anh là gì

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
burp       /bɜːrp/ ợ hơi
eructation /əˌrəkˈtāSH(ə)n/ sự ợ hơi
spew /spjuː/ phun ra, ói ra
sneeze /sniːz/ hắc xì
dizziness /ˈdizēnəs/ chóng mặt
emit / throw out /əˈmit/ ói
Drunk /drʌŋk/ say xỉn
yawn /yôn/ ngáp

Nguồn: https://lihoradka.info/

Bình luận